13
Thứ hai
Âm lịch22tháng 3
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 13/04/1936

Thứ hai, ngày 13 tháng 4 năm 1936 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Bính Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1936

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14
6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Cốc vũ 29 21 1/3 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/04/1936
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Bính Tý
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu