1
Thứ hai
Âm lịch2tháng 3
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/04/1957

Thứ hai, ngày 1 tháng 4 năm 1957 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Đinh Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1957

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8
8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/04/1957
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi