13
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 3
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 13/04/1957

Thứ bảy, ngày 13 tháng 4 năm 1957 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Đinh Dậu. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1957

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8
8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/04/1957
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi