18
Thứ năm
Âm lịch19tháng 3
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 18/04/1957

Thứ năm, ngày 18 tháng 4 năm 1957 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Đinh Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1957

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8
8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/04/1957
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi