1
Thứ hai
Ngày Quốc tế Lao động
Âm lịch1tháng 4
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 01/05/2079

Thứ hai, ngày 1 tháng 5 năm 2079 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Kỷ Hợi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Quốc tế Lao động

Tháng 5/2079

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 Tiểu mãn 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/05/2079
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu