25
Thứ năm
Âm lịch25tháng 4
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 25/05/2079

Thứ năm, ngày 25 tháng 5 năm 2079 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Kỷ Hợi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2079

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 Tiểu mãn 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 30 31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/05/2079
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu