1
Thứ năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch14tháng 4
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 01/06/1939

Thứ năm, ngày 1 tháng 6 năm 1939 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Kỷ Mão. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Tháng 6/1939

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17
5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/5 18 2
19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 Hạ chí 6 23 7 24 8 25 9
26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/06/1939
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu