31
Thứ tư
Âm lịch13tháng 4
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1939

Thứ tư, ngày 31 tháng 5 năm 1939 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1939

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 Lập hạ 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 2 21 3
22 Tiểu mãn 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/05/1939
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất