22
Thứ năm
Âm lịch6tháng 5
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1939

Thứ năm, ngày 22 tháng 6 năm 1939 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Kỷ Mão. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1939

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17
5 18 6 Mang chủng 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/5 18 2
19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 Hạ chí 6 23 7 24 8 25 9
26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/06/1939
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi