8
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 6
Năm
Tân Dậu
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 08/07/1921

Thứ sáu, ngày 8 tháng 7 năm 1921 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1921

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 1/6 6 2 7 Tiểu thử 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 Đại thử 19 24 20
25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/07/1921
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi