1
Thứ hai
Âm lịch14tháng 5
Năm
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 01/07/2080

Thứ hai, ngày 1 tháng 7 năm 2080 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Canh Tý. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2080

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 Tiểu thử 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4 21 5
22 Đại thử 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/07/2080
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Canh Tý
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi