12
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 5
Năm
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 12/07/2080

Thứ sáu, ngày 12 tháng 7 năm 2080 dương lịch là ngày 25 tháng 5 năm Canh Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2080

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 Tiểu thử 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4 21 5
22 Đại thử 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/07/2080
Âm lịchNgày 25 tháng 5 năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu