1
Thứ năm
Âm lịch26tháng 6
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 01/08/1929

Thứ năm, ngày 1 tháng 8 năm 1929 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1929

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/7 6 2 7 3 8 Lập thu 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18 23 Xử thử 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/08/1929
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi