3
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 6
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 03/08/1929

Thứ bảy, ngày 3 tháng 8 năm 1929 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1929

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/7 6 2 7 3 8 Lập thu 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18 23 Xử thử 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/08/1929
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất