13
Thứ ba
Âm lịch9tháng 7
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 13/08/1929

Thứ ba, ngày 13 tháng 8 năm 1929 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1929

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 1/7 6 2 7 3 8 Lập thu 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18 23 Xử thử 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/08/1929
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi