- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 01/08/1944 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 01/08/1944
Thứ ba, ngày 1 tháng 8 năm 1944 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Giáp Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 |
| 7 Lập thu 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 |
| 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 | 20 2 |
| 21 3 | 22 4 | 23 Xử thử 5 | 24 6 | 25 Lễ Thất tịch 7 | 26 8 | 27 9 |
| 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 | 2 15 | 3 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 01/08/1944 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 6 năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Mãn và sao Chủy
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mão, Quý Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |