3
Thứ năm
Âm lịch15tháng 6
Năm
Giáp Thân
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/08/1944

Thứ năm, ngày 3 tháng 8 năm 1944 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1944

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 Lập thu 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2
21 3 22 4 23 Xử thử 5 24 6 25 Lễ Thất tịch 7 26 8 27 9
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/08/1944
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu