12
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 6
Năm
Giáp Thân
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 12/08/1944

Thứ bảy, ngày 12 tháng 8 năm 1944 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Giáp Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1944

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 Lập thu 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2
21 3 22 4 23 Xử thử 5 24 6 25 Lễ Thất tịch 7 26 8 27 9
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/08/1944
Âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Giáp Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi