27
Chủ nhật
Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy
Âm lịch15tháng 7
Năm
Canh Dần
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 27/08/1950

Chủ nhật, ngày 27 tháng 8 năm 1950 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Canh Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy

Tháng 8/1950

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
7 24 8 Lập thu 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/7
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Lễ Thất tịch 7 20 8
21 9 22 10 23 11 24 Xử thử 12 25 13 26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/08/1950
Âm lịchNgày 15 tháng 7 năm Canh Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi