- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 07/08/1950 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Tâm (hung)
Lịch âm ngày 07/08/1950
Thứ hai, ngày 7 tháng 8 năm 1950 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Canh Dần. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 |
| 7 24 | 8 Lập thu 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/7 |
| 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Lễ Thất tịch 7 | 20 8 |
| 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 Xử thử 12 | 25 13 | 26 14 | 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 |
| 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 07/08/1950 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng 6 năm Canh Dần |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bình và sao Tâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tâm Nguyệt Hồ |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |