1
Thứ hai
Âm lịch17tháng 7
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/09/1947

Thứ hai, ngày 1 tháng 9 năm 1947 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1947

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23
8 Bạch lộ 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/8 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7
22 8 23 9 24 Thu phân 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/09/1947
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu