6
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 7
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 06/09/1947

Thứ bảy, ngày 6 tháng 9 năm 1947 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1947

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23
8 Bạch lộ 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/8 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7
22 8 23 9 24 Thu phân 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/09/1947
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi