8
Thứ hai
Âm lịch24tháng 7
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 08/09/1947

Thứ hai, ngày 8 tháng 9 năm 1947 dương lịch là ngày 24 tháng 7 năm Đinh Hợi. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1947

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23
8 Bạch lộ 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/8 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7
22 8 23 9 24 Thu phân 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/09/1947
Âm lịchNgày 24 tháng 7 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíBạch lộ Bắt đầu tiết Bạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi