1
Thứ năm
Âm lịch17tháng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 01/09/1966

Thứ năm, ngày 1 tháng 9 năm 1966 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1966

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 23 8 Bạch lộ 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/8 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 8 23 Thu phân 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/09/1966
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu