5
Thứ hai
Âm lịch21tháng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 05/09/1966

Thứ hai, ngày 5 tháng 9 năm 1966 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1966

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 23 8 Bạch lộ 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/8 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 8 23 Thu phân 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/09/1966
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi