31
Thứ tư
Âm lịch16tháng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 31/08/1966

Thứ tư, ngày 31 tháng 8 năm 1966 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1966

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 Lập thu 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 1/7 17 2 18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5 21 6
22 Lễ Thất tịch 7 23 Xử thử 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13
29 14 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/08/1966
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất