- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 10/01/1960 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Phòng (cát)
Lịch âm ngày 10/01/1960
Chủ nhật, ngày 10 tháng 1 năm 1960 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 29 | 29 30 | 30 1/12 | 31 2 | 1 Tết Dương lịch 3 | 2 4 | 3 5 |
| 4 6 | 5 7 | 6 Tiểu hàn 8 | 7 9 | 8 10 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 | 10 12 |
| 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 |
| 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 Ông Công ông Táo 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 |
| 25 27 | 26 28 | 27 Giao thừa - Tất niên 29 | 28 Tết Nguyên đán 1/1 | 29 2 | 30 3 | 31 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 10/01/1960 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Phòng
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mão, Quý Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |