19
Thứ ba
Âm lịch21tháng 12
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 19/01/1960

Thứ ba, ngày 19 tháng 1 năm 1960 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1960

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 Tiểu hàn 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 28 27 Giao thừa - Tất niên 29 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/01/1960
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi