7
Thứ năm
Âm lịch9tháng 12
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1960

Thứ năm, ngày 7 tháng 1 năm 1960 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1960

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 Tiểu hàn 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 28 27 Giao thừa - Tất niên 29 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/01/1960
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi