10
Thứ năm
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch28tháng 8
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/10/2080

Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 2080 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/2080

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 Hàn lộ 25 8 26 9 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 30 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8
21 Tết Trùng cửu 9 22 Sương giáng 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 16 29 17 30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/10/2080
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu