- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 30/09/2080 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Ất Dậu, Đinh Dậu
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 30/09/2080
Thứ hai, ngày 30 tháng 9 năm 2080 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 |
| 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 Bạch lộ 23 | 7 24 | 8 25 |
| 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/8 | 14 2 | 15 3 |
| 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 Thu phân 10 |
| 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 Tết Trung thu 15 | 28 16 | 29 17 |
| 30 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 30/09/2080 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 8 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Phá và sao Trương
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Dậu, Đinh Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |