10
Thứ tư
Âm lịch19tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/11/1976

Thứ tư, ngày 10 tháng 11 năm 1976 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1976

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 Lập đông 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10
22 Tiểu tuyết 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8
29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/11/1976
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi