5
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 05/11/1976

Thứ sáu, ngày 5 tháng 11 năm 1976 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1976

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 Lập đông 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10
22 Tiểu tuyết 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8
29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/11/1976
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi