18
Thứ năm
Âm lịch27tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/11/1976

Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 1976 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1976

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 Lập đông 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10
22 Tiểu tuyết 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8
29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/11/1976
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất