10
Thứ hai
Âm lịch12tháng 11
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 10/12/1951

Thứ hai, ngày 10 tháng 12 năm 1951 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Tân Mão. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1951

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/11 30 2 1 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 Đại tuyết 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25
24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 1/12 29 2 30 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/12/1951
Âm lịchNgày 12 tháng Mười một năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi