6
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 06/01/1952

Chủ nhật, ngày 6 tháng 1 năm 1952 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1952

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10
7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 24
21 Đại hàn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/01/1952
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu