10
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 1
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/02/1973

Thứ bảy, ngày 10 tháng 2 năm 1973 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Quý Sửu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1973

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 Giao thừa - Tất niên 30 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2
5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16
19 Vũ thủy 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28 3 29 4 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/02/1973
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu