9
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 1
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1973

Thứ sáu, ngày 9 tháng 2 năm 1973 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Quý Sửu. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1973

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 Giao thừa - Tất niên 30 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2
5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16
19 Vũ thủy 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28 3 29 4 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/02/1973
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Quý Sửu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi