Lịch âm ngày 10/02/2056

Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2056 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lịch tháng 2/2056

Lịch âm dương tháng 2 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/1 16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5 20 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/02/2056
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất