Lịch âm ngày 28/02/2056
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2056 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Bính Tý. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 Lập xuân 19 | 5 20 | 6 21 |
| 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 |
| 14 29 | 15 1/1 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 Vũ thủy 5 | 20 6 |
| 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 |
| 28 14 | 29 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 Kinh trập 20 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 28/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 28/02/2056 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng Giêng năm Bính Tý |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Tý |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Tâm
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tâm Nguyệt Hồ |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |