10
Thứ hai
Âm lịch11tháng 2
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1930

Thứ hai, ngày 10 tháng 3 năm 1930 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Canh Ngọ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1930

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/2 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 Xuân phân 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/03/1930
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu