6
Thứ năm
Âm lịch7tháng 2
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 06/03/1930

Thứ năm, ngày 6 tháng 3 năm 1930 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Canh Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1930

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/2 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 Xuân phân 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/03/1930
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi