11
Thứ ba
Âm lịch12tháng 2
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1930

Thứ ba, ngày 11 tháng 3 năm 1930 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1930

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/2 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 Xuân phân 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/03/1930
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi