10
Thứ ba
Âm lịch22tháng 1
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 10/03/1931

Thứ ba, ngày 10 tháng 3 năm 1931 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1931

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 1 13
2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 17 6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/2 20 2 21 Xuân phân 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/03/1931
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi