11
Thứ tư
Âm lịch23tháng 1
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/03/1931

Thứ tư, ngày 11 tháng 3 năm 1931 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1931

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 1 13
2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 17 6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/2 20 2 21 Xuân phân 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/03/1931
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu