8
Chủ nhật
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch20tháng 1
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 08/03/1931

Chủ nhật, ngày 8 tháng 3 năm 1931 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tháng 3/1931

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 1 13
2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 17 6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/2 20 2 21 Xuân phân 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/03/1931
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Tân Mùi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất