- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 10/03/1979 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 10/03/1979
Thứ bảy, ngày 10 tháng 3 năm 1979 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 1/2 | 27 2 | 28 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 |
| 5 8 | 6 Kinh trập 9 | 7 10 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 |
| 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 |
| 19 22 | 20 23 | 21 Xuân phân 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 |
| 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 | 27 30 | 28 1/3 | 29 2 | 30 Tết Hàn thực 3 | 31 4 | 1 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 10/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 10/03/1979 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 2 năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thâu và sao Đê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Ngọ, Nhâm Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |