9
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1979

Thứ sáu, ngày 9 tháng 3 năm 1979 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1979

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/2 27 2 28 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 Kinh trập 9 7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 Xuân phân 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 30 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/03/1979
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu