10
Chủ nhật
Âm lịch19tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 10/03/2080

Chủ nhật, ngày 10 tháng 3 năm 2080 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2080

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12
4 Kinh trập 13 5 14 6 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 Xuân phân 28 20 29 21 1/3 22 2 23 Tết Hàn thực 3 24 4
25 5 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 6 27 7 28 8 29 9 30 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/03/2080
Âm lịchNgày 19 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi