- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 07/03/2080 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 07/03/2080
Thứ năm, ngày 7 tháng 3 năm 2080 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 |
| 4 Kinh trập 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 | 9 18 | 10 19 |
| 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 |
| 18 27 | 19 Xuân phân 28 | 20 29 | 21 1/3 | 22 2 | 23 Tết Hàn thực 3 | 24 4 |
| 25 5 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 31 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 07/03/2080 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 2 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Khuê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |